Danh sách tên theo ký tự alphabet : A
| Tên | Giới tính | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| An An | An An nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phước | |
| An Bảo | Vật quý giá, được tôn trọng, giữu gìn và yêu thương, chỉ sự phú quý | |
| An Bình | Cha mẹ mong con cả 1 đời luôn bình anh | |
| An Chí | Anh là bình yên. Anh Chí là chí hướng an định, thể hiện con người có lập trường, trí tuệ | |
| An Cường | Chàng trai có chí tiến thủ, kiên cường, tâm vững vàng | |
| An Hạ | Con là Mặt Trời mùa Hạ, tỏa sáng dịu dàng và chan hòa | |
| An Hòa | Đối xử tốt với mọi người chan hòa, là người có sống hài hòa, gần gũi. | |
| An Khuê | Người con gái giỏi giang việc nhà, xinh đẹp, tiểu thư, thanh lịch | |
| An Lộc | Cả đời được hưởng phúc lộc và bình an | |
| An Ngọc | Người con là bảo bối của cha mẹ, thuần khiết, tâm an nhiên và trong sáng. |




